1. Giới thiệu chung về bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TC4SP-14R
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TC4SP-14R là một thiết bị cao cấp, chính xác, dùng để đo lường và điều khiển nhiệt độ trong các quy trình sản xuất, tự động hóa công nghiệp. Thiết bị này thuộc dòng TC4S của Autonics, nổi tiếng với hiệu suất độ bền cao và dễ dàng cài đặt.
2. Thông số kỹ thuật Autonics TC4SP-14R
Dưới đây là thông số chi tiết của bộ điều khiển nhiệt độ TC4SP-14R:
a. Nguồn cung cấp
- Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz
- Tiêu thụ điện: Tối đa 5VA
b. Dãy nhiệt độ đo
- Cảm biến K (CA): -200 ~ 1.300°C
- Cảm biến J (IC): -200 ~ 1.000°C
- Cảm biến PT100: -200 ~ 850°C
c. Tổng quan về hiệu năng
- Độ chính xác: ±0.5% FS (đối với thermocouple), ±0.3% FS (đối với RTD)
- Ngõ ra điều khiển: Rơ-le (Relay) 250VAC 3A
- Ngõ vào cảm biến: Thermocouple (K, J) và RTD (PT100)
- Chế độ điều khiển: ON/OFF, PID
- Thời gian làm mới: 500ms
d. Thiết kế và kích thước
- Kích thước: 48 x 48 mm (DIN 1/16)
- Trọng lượng: Khoảng 150g
- Màn hình hiển thị: LED 7 thanh 4 số
- Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 50°C
- Độ ẩm: 35~85%RH
3. Ứng dụng của bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TC4SP-14R
- Kiểm soát nhiệt độ trong máy đóng gói, lò nung, lò sưởi
- Ứng dụng trong ngành nhựa, cao su, thức phẩm
- Sử dụng trong các quy trình sản xuất có yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác
4. Kết luận
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TC4SP-14R là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng kiểm soát nhiệt độ chính xác, ổn định và dễ sử dụng. Thiết bị này đáp ứng nhu cầu điều khiển tự động trong nhiều ngành công nghiệp, giúp nâng cao hiệu quả và giảm thiểu sai sót trong quy trình sản xuất.
Bảng dữ liệu
Kích thước | DIN W48×H48mm |
---|---|
Phương pháp hiển thị | LED 7 đoạn 4 số |
Phương thức điều khiển | ON/OFF, P, PI, PD, PID |
Loại ngõ vào | Thermocouple: K(CA), J(IC), L(IC) RTD: DPt100Ω, Cu50Ω |
Chu kỳ lấy mẫu | 100ms |
Ngõ ra điều khiển | Relay (250VAC ~ 3A) hoặc điều khiển SSR (12VDC |
Ngõ ra tùy chọn | Cảnh báo 1 |
Nguồn cấp | 100-240VAC~ 50/60Hz |
Độ chính xác hiển thị_RTD | •Ở nhiệt độ phòng(23℃±5℃):(PV ±0.5% or ±1℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số •Ngoài nhiệt độ phòng:(PV ±0.5% or ±2℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số |
Độ chính xác hiển thị_TC | •Ở nhiệt độ phòng(23℃±5℃):(PV ±0.5% or ±1℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số •Ngoài nhiệt độ phòng:(PV ±0.5% or ±2℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số |
Độ trễ | 1 đến 100℃/℉(0.1 đến 50.0℃/℉) |
Dải tỷ lệ | 0.1 đến 999.9℃/℉ |
Thời gian tích phân | 0 đến 9999 giây |
Thời gian phát sinh | 0 đến 9999 giây |
Thời gian điều khiển | 0.5 đến 120.0 giây |
Cài đặt lại bằng tay | 0.0 đến 100.0% |
Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃ |
Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
Loại cách điện | Cách điện kép hoặc cách điện gia cố (ký hiệu: |
Trọng lượng | Xấp xỉ. 123g (khoảng 76g) |