Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TCN4L-L22R là một trong những thiết bị đo lường và điều khiển nhiệt độ phổ biến trong ngành công nghiệp. Với thiết kế nhỏ gọn, độ chính xác cao và khả năng vận hành ổn định, TCN4L-L22R được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống lò nung, máy ép nhựa, dây chuyền đóng gói thực phẩm, HVAC và nhiều ứng dụng khác.
1. Đặc Điểm Nổi Bật Của Autonics TCN4L-L22R
-
Kích thước tiêu chuẩn: Loại chữ nhật (W: 96mm x H: 48mm), dễ dàng lắp đặt vào bảng điều khiển.
-
Điều khiển PID thông minh: Giúp ổn định nhiệt độ, giảm thiểu dao động.
-
Hỗ trợ nhiều loại cảm biến: Thermocouple (K, J, R, S, B, T, E, N, L) và RTD (Pt100Ω, Cu50Ω).
-
Hiển thị LED sắc nét: Giúp quan sát giá trị nhiệt độ dễ dàng ngay cả trong môi trường thiếu sáng.
-
Chế độ báo động linh hoạt: Cấu hình ngõ ra cảnh báo để đảm bảo an toàn và ổn định hệ thống.
-
Tín hiệu đầu ra đa dạng: Ngõ ra relay hoặc xung điện áp phù hợp với nhiều hệ thống điều khiển.
-
Hoạt động bền bỉ: Đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp, chịu được môi trường khắc nghiệt.
2. Ứng Dụng Của Autonics TCN4L-L22R
Bộ điều khiển nhiệt độ TCN4L-L22R được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác, bao gồm:
-
Lò nung, lò sấy, lò nướng công nghiệp.
-
Máy ép nhựa, máy định hình nhiệt.
-
Dây chuyền sản xuất thực phẩm và đóng gói.
-
Hệ thống HVAC, phòng thí nghiệm.
-
Sản xuất linh kiện điện tử, dệt may, in ấn.
3. Mua Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ Autonics TCN4L-L22R Chính Hãng Ở Đâu?
Khi mua bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TCN4L-L22R, hãy chọn các nhà phân phối chính hãng để đảm bảo:
-
Sản phẩm chất lượng cao, chính hãng Autonics.
-
Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
-
Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng, chuyên nghiệp.
4. Kết Luận
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TCN4L-L22R là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống công nghiệp cần đo lường và kiểm soát nhiệt độ chính xác. Với thiết kế bền bỉ, tính năng hiện đại và khả năng tương thích với nhiều loại cảm biến, sản phẩm này mang lại hiệu suất cao và đáng tin cậy.
Bảng dữ liệu
Phương pháp hiển thị | LED 7 đoạn 4 số |
---|---|
Phương thức điều khiển | ON/OFF, P, PI, PD, PID |
Loại ngõ vào | Thermocouple: K(CA), J(IC), T(CC), R(PR), S(PR), L(IC) RTD: DPt100Ω, Cu50Ω |
Chu kỳ lấy mẫu | 100ms |
Ngõ ra điều khiển | Relay(250VAC~ 3A) hoặc SSR drive(12VDC |
Ngõ ra tùy chọn | Cảnh báo 1/2 |
Nguồn cấp | 24VAC~ 50/60Hz, 24-48VDC |
Độ chính xác hiển thị_RTD | •Ở nhiệt độ phòng(23℃±5℃):(PV ±0.5% or ±1℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số •Ngoài nhiệt độ phòng:(PV ±0.5% or ±2℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số |
Độ chính xác hiển thị_TC | •Ở nhiệt độ phòng(23℃±5℃):(PV ±0.5% or ±1℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số •Ngoài nhiệt độ phòng:(PV ±0.5% or ±2℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số |
Độ trễ | 1 đến 100℃/℉(0.1 đến 50.0℃/℉) |
Dải tỷ lệ | 0.1 đến 999.9℃/℉ |
Thời gian tích phân | 0 đến 9999 giây |
Thời gian phát sinh | 0 đến 9999 giây |
Thời gian điều khiển | 0.5 đến 120.0 giây |
Cài đặt lại bằng tay | 0.0 đến 100.0% |
Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃ |
Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
Loại cách điện | Cách điện kép hoặc cách điện gia cố (ký hiệu: |
Trọng lượng | Xấp xỉ 275g (Xấp xỉ 179g) |