1. Giới thiệu về bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TCN4H-24R
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TCN4H-24R là thiết bị điều khiển nhiệt độ cao cấp, phù hợp với nhiều hệ thống tự động hóa công nghiệp. Sản phẩm thuộc dòng TCN Series của Autonics, nổi bật với độ chính xác cao, tính ổn định và dễ dàng cài đặt.
2. Đặc điểm nổi bật của Autonics TCN4H-24R
- Điều khiển PID chính xác cao: Hạn chế dao động nhiệt độ.
- Hỗ trợ nhiều dạng cảm biến nhiệt: Phù hợp với đa dạng ngành sản xuất.
- Màn hình LED rõ nét: Dễ dàng quan sát và cài đặt.
- Các chế độ bảo vệ: Ngăn chặn nguy cơ quá nhiệt, quá dòng.
- Thiết kế bền bỉ: Đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp.
3. Ứng dụng của Autonics TCN4H-24R
Bộ điều khiển nhiệt độ TCN4H-24R thích hợp cho các hệ thống:
- Lò nung, lò sưởi, lò hơi.
- Dây chuyền sản xuất nhựa, cao su.
- Ngành thực phẩm, đóng gói, dệt nhuộm.
- Hệ thống HVAC, phòng thí nghiệm.
- Các ứng dụng yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác.
4. Kết luận
Autonics TCN4H-24R là bộ điều khiển nhiệt độ cao cấp, mang lại hiệu suất ổn định và đáng tin cậy trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Với khả năng kiểm soát chính xác, thiết kế chắc chắn và giá thành hợp lý, đây là lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp.
Bảng dữ liệu
Phương pháp hiển thị | LED 7 đoạn 4 số |
---|---|
Phương thức điều khiển | ON/OFF, P, PI, PD, PID |
Loại ngõ vào | Thermocouple: K(CA), J(IC), T(CC), R(PR), S(PR), L(IC) RTD: DPt100Ω, Cu50Ω |
Chu kỳ lấy mẫu | 100ms |
Ngõ ra điều khiển | Relay(250VAC~ 3A) hoặc SSR drive(12VDC |
Ngõ ra tùy chọn | Cảnh báo 1/2 |
Nguồn cấp | 100-240VAC~ 50/60Hz |
Độ chính xác hiển thị_RTD | •Ở nhiệt độ phòng(23℃±5℃):(PV ±0.5% or ±1℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số •Ngoài nhiệt độ phòng:(PV ±0.5% or ±2℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số |
Độ chính xác hiển thị_TC | •Ở nhiệt độ phòng(23℃±5℃):(PV ±0.5% or ±1℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số •Ngoài nhiệt độ phòng:(PV ±0.5% or ±2℃, chọn mức cao hơn) ±1 chữ số |
Độ trễ | 1 đến 100℃/℉(0.1 đến 50.0℃/℉) |
Dải tỷ lệ | 0.1 đến 999.9℃/℉ |
Thời gian tích phân | 0 đến 9999 giây |
Thời gian phát sinh | 0 đến 9999 giây |
Thời gian điều khiển | 0.5 đến 120.0 giây |
Cài đặt lại bằng tay | 0.0 đến 100.0% |
Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃ |
Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
Loại cách điện | Cách điện kép hoặc cách điện gia cố (ký hiệu: |
Trọng lượng | Xấp xỉ 194g (Xấp xỉ 124g) |