1. Tổng quan về bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TM2-22CB
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TM2-22CB là một thiết bị cao cấp dùng để điều chỉnh và duy trì nhiệt độ trong các quy trình sản xuất và điều khiển tự động. Thiết bị này thuộc dòng TM2 của Autonics, được thiết kế với hiệu suất cao, độ chính xác tuyệt đối và dễ dàng lắp đặt.
2. Đặc điểm nổi bật của Autonics TM2-22CB
- Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại: Giúp dễ dàng lắp đặt trong các hệ thống tự động.
- Hỗ trợ điều khiển PID: Giúp duy trì nhiệt độ ổn định và chính xác.
- Có 2 ngõ vào cảm biến: Hỗ trợ các loại cảm biến RTD và Thermocouple.
- 2 ngõ ra Relay & SSR: Dễ dàng kết nối với các thiết bị ngoài.
- Hiển thị LED sắc nét: Giúp quan sát dữ liệu nhiệt độ dễ dàng.
- Khả năng giao tiếp RS485 (Modbus RTU): Hỗ trợ kết nối với hệ thống SCADA, PLC.
3. Thông số kỹ thuật Autonics TM2-22CB
Thông số | Giá trị |
---|---|
Nguồn cấp | 100-240VAC, 50/60Hz |
Dãy nhiệt độ hỗ trợ | -200 đến 1,300°C (tùy loại cảm biến) |
Kiểu ngõ vào | Thermocouple (K, J, T, E, R, S, B, N, L) / RTD (PT100, JPT100) |
Kiểu ngõ ra | Relay, SSR |
Tín hiệu giao tiếp | RS485 (Modbus RTU) |
Kích thước | 48 x 48 mm |
Trọng lượng | Khoảng 120g |
4. Ứng dụng của Autonics TM2-22CB
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TM2-22CB được sử dụng rộng rãi trong các ngành:
- Sản xuất nhựa, cao su
- Chế biến thực phẩm
- Hệ thống HVAC
- Lò nung, lò sưởi
- Dây chuyền sản xuất tự động
5. Kết luận
Autonics TM2-22CB là bộ điều khiển nhiệt độ đáng tin cậy với hiệu suất cao và tính năng hiện đại. Thiết bị này là sự lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống tự động hóa yêu cầu điều khiển nhiệt độ chính xác và ổn định.
Bảng dữ liệu
Số kênh ngõ vào | 2-kênh |
---|---|
Nguồn cấp | 24VDC |
Nguồn tiêu thụ | ≤ 5 W (đối với tải tối đa) |
Chu kỳ lấy mẫu | 50ms(lấy mẫu đồng bộ 2-CH) |
Ngõ ra cảnh báo | 250 VAC~ 3A 1a |
Ngõ vào tùy chọn | CT, Số (DI-1/2) |
Giao tiếp RS485 | Modbus ASCII / RTU |
Ngõ ra điều khiển | DC 4-20 mA hoặc DC 0-20 mA (Điện trở tải: ≤ 500 Ω) |
Độ trễ | 1 đến 100 (0.1 đến 100) ℃/℉ |
Phương pháp hiển thị | Không hiển thị |
Phương thức điều khiển | ON/OFF, P, PI, PD, PID |
Dải tỷ lệ | 0.1 đến 999.9℃/℉ |
Thời gian tích phân | 0 đến 9999 giây |
Thời gian phát sinh | 0 đến 9999 giây |
Thời gian điều khiển | 0.1 đến 120.0 giây |
Cài đặt lại bằng tay | 0.0 đến 100.0% |
Môi trường_Nhiệt độ xung quanh | -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃ |
Môi trường_Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
Loại cách điện | Cách điện kép hoặc cách điện gia cố (đánh dấu: |
Trọng lượng_Mô-đun chính | Xấp xỉ 217g(Xấp xỉ 152g) |